2304 lượt xem

So sánh các loại sim giá rẻ ở Nhật

Bên cạnh các nhà mạng lớn như Au, Softbank, Docomo thì SugoiJapan xin giới thiệu cho các bạn một số loại sim giá rẻ ở nhật khác mà hiện nay đang có trên thị trường Nhật Bản.

 

 

1. Sim giá rẻ là gì

Sim giá rẻ ở nhật hay còn gọi là MVNO (Mobile Virtual Network Operation: Nhà điều hành và khai thác mạng di động ảo) thường mượn đường truyền của các nhà mạng lớn như: NTT (Docomo), KDDI(AU) và Softbank. Nó cũng như là dùng mạng LTE của các nhà mạng lớn  nhưng nhìn chung thì giá thành rẻ hơn khá nhiều so với sim của các nhà mạng trên.

2. Tại sao nên sử dụng sim giá rẻ ở nhật.

Mặc dù được gọi là sim giá rẻ nhưng tốc độ đường truyền và truy cập internet cũng như các nhà mạng lớn khác. Không những thế giá thành khi đăng ký những sim này chỉ bằng ½, 1/3 thậm chí chỉ bằng 1/5 so với các mạng trên.

Hơn nữa các nhà mạng lớn khi đăng ký sim hoặc mua điện thoại thường yêu cầu thẻ tín dụng credit hoặc cần bảo lãnh của nhà trường nơi các bạn học.

Thời hạn hợp đồng của sim giá rẻ thường ít rằng buộc hơn với hợp đồng của 3 hãng kia. Thời hạn hợp đồng ngắn hơn và phí hủy hợp đồng có thể không mất hoặc thấp hơp.

Ngoài ra với những bạn visa không đủ 2 năm cũng có thể tự đăng ký được sim giá rẻ.

3. Các loại sim giá rẻ ở nhật.

Sim Data: Chỉ dùng để truy cập mạng Internet, gửi tin nhắn SMS mà không thể nhận  hay gọi các cuộc gọi thông thường

Sim Data + nghe gọi (Data+voice): có thể gửi tin nhắn SMS và nhận các cuộc gọi thông thường.

Dưới đây SugoiJapan sẽ tổng hợp cho các bạn sơ lược về một số sim giá rẻ ở Nhật.

Sim Data
Nhà cung cấp Giá theo gói Thanh toán Chi tiết
Biglobe 3GB: ¥972 6GB: ¥1,566 12GB: ¥2,916 Sổ ngân hàng, Credit card Xem thêm
Line Mobile 3GB: ¥1100 5GB: ¥1640 7GB: ¥2300 Thẻ Linepay, Credit card Xem thêm
Rakuten 3GB: ¥972 5GB: ¥1,566 10GB: ¥2,441 Credit card Xem thêm
ONC Mobile 3GB: ¥1188 Credit card Xem thêm
Mineo 3GB: ¥972 6GB: ¥1,707 Credit card Xem thêm
UQmoblie 3GB: ¥1,059 Free Data: ¥2,139 Sổ ngân hàng, Credit card Xem thêm
Tikimo 3GB: ¥972 Sổ ngân hàng, Credit card Xem thêm
Umoblie 5GB: ¥1,599 25GB: ¥2,570 Credit card Xem thêm
DMM Mobile 3GB: ¥999 Credit card Xem thêm
Nuro Mobile 3GB: ¥972 5GB: ¥1,188 10GB: ¥2,484 Credit card Xem thêm
Mobilekun 3GB: ¥972 Sổ ngân hàng, Credit card Xem thêm

 

Sim Data+ nghe gọi
Nhà cung cấp Giá theo gói Thanh toán Chi tiết
Biglobe 3GB: ¥1,728 5GB: ¥2,160 10GB: ¥3,240 5 tiếng gọi/ngày: ¥3,456 Sổ ngân hàng, Credit card Xem
Line Mobile 3GB: ¥16900 5GB: ¥2220 7GB: ¥2880 Thẻ Linepay, Credit card Xem
Rakuten 3GB: ¥1,728 5GB: ¥2,322 10GB: ¥3,197 Credit card Xem
Sakura Mobile 3GB: ¥3,218 5GB: ¥4,298 7GB: ¥5,378 10GB: ¥7,214 Credit card Xem
Mineo 3GB:¥1,738 6GB:¥2,463 Credit card Xem
UQmoblie 3GB: ¥1,814 Free Data: ¥2,894 Sổ ngân hàng, Credit card Xem
Nifmo 3GB: ¥1,890 7GB: ¥2,646 13GB: ¥3,942 Sổ ngân hàng, Credit card Xem
Umoblie 3GB: ¥1,707 5GB: ¥2,139 25GB (U-Mobile Max): ¥3,111 Credit card Xem
DMM Mobile 3GB: ¥1,620 5GB: ¥2,063 7GB: ¥2,765 10GB: ¥3,122 Credit card Xem

 

Lưu ý: Chi phí đăng ký ban đầu bao gồm chi phí làm hợp đồng: khoảng 3000yen và chi phí làm sim khoảng 2000 Yên phụ thuộc vào từng nhà mạng.

Thông tin trên được Sugoi Japan tổng hợp từ nhiều nguồn, có thể sẽ update tùy thời các đợt khuyến mại của nhà mạng, Để biết thêm thông tin chi tiết các bạn vui lòng vào trang chủ của nhà cung cấp để tham khảo.

 

Tin khuyến mại
  • Đăng kí chuyển việc làm nhận ưu đãi 30000円-> Xem ngay!!!
  • Đăng kí sim Docomo chỉ 900円/tháng-> Xem ngay!!!
  • Đăng kí sim AU KDDI chỉ 900円/tháng-> Xem ngay!!!

Bình luận

avatar